inconsequentiality
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inconsequentiality
/'inkɔnsi,kwenʃi'æliti/
danh từ
- (như) inconsequency
- tính không quan trọng, tính vụn vặt, tính tầm thường
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state of being inconsequential.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The state of being inconsequential.
Đang tải...