Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inconsiderable

/,inkən'sidərəbl/ phổ biến #32584
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inconsiderable

/,inkən'sidərəbl/

tính từ

  • không đáng kể, nhỏ bé
    • an inconsiderable shortcoming: một thiếu sót không đáng kể
Định nghĩa tiếng Anh

a. too small or unimportant to merit attention

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...