inconsiderately
/ˌɪnkən'sɪdərətlɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inconsiderately
//
* phó từ- thiếu thận trọng, khinh suất
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In an inconsiderate manner.
Từ điển Anh–Việt
112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
adv. In an inconsiderate manner.
Đang tải...