Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inconsolable

/,inkən'souləbl/ phổ biến #26616
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inconsolable

/,inkən'souləbl/

tính từ

  • không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể giải khây
    • an inconsolable grief: một mối sầu không nguôi
Định nghĩa tiếng Anh

a. sad beyond comforting; incapable of being consoled

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...