Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inconspicuously

/,inkəns'pikjuəsli/ phổ biến #29679
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inconspicuously

//

* phó từ
  • kín đáo, khó nhận thấy
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a manner intended to avoid attracting attention

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...