inconspicuously
/,inkəns'pikjuəsli/ phổ biến #29679
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inconspicuously
//
* phó từ- kín đáo, khó nhận thấy
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a manner intended to avoid attracting attention