Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inconvertible

/,inkən'və:təbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inconvertible

/,inkən'və:təbl/

tính từ

  • không có thể đổi thành vàng được (tiền giấy)
Định nghĩa tiếng Anh

a. used especially of currencies; incapable of being exchanged for or replaced by another currency of equal value s. not capable of being changed into something else

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...