Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incorporate more fruits

/ɪnˈkɔːrpəreɪt mɔːr fruːts/

Nghĩa thường dùng

bao gồm nhiều trái cây hơn cụm từ

“To stay healthy, incorporate more fruits into your daily meals.”Để duy trì sức khỏe, hãy bao gồm nhiều trái cây hơn vào bữa ăn hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...