incorporate more fruits
Nghĩa thường dùng
“To stay healthy, incorporate more fruits into your daily meals.”Để duy trì sức khỏe, hãy bao gồm nhiều trái cây hơn vào bữa ăn hàng ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To stay healthy, incorporate more fruits into your daily meals.”Để duy trì sức khỏe, hãy bao gồm nhiều trái cây hơn vào bữa ăn hàng ngày.
Đang tải...