incorrectly
Nghĩa thường dùng
“She answered the question incorrectly.”Cô ấy đã trả lời câu hỏi sai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incorrectly
//
* phó từ- sai, không đúng cách
- không đúng đắn, không nghiêm túc
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an inaccurate manner