Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

incorrectly

/ɪn.kəˈrɛkt.li/ phổ biến #11146

Nghĩa thường dùng

sai, không đúng cách trạng từ

“She answered the question incorrectly.”Cô ấy đã trả lời câu hỏi sai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

incorrectly

//

* phó từ
  • sai, không đúng cách
  • không đúng đắn, không nghiêm túc
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an inaccurate manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...