incorruptibility
/'inkə,rʌptə'biliti/ phổ biến #42440
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incorruptibility
/'inkə,rʌptə'biliti/
danh từ
- tính không thể hỏng được, tính không thể thối rữa được
- tính không thể mua chuộc được; tính không thể hủ hoá được, tính liêm khiết
Định nghĩa tiếng Anh
n. the incapability of being corrupted