incoterms /ˈɪŋkoʊtɜːrmz/
danh từ
- điều khoản thương mại quốc tế (Incoterms)
ví dụ
FOB and CIF are common incoterms. — FOB và CIF là các điều khoản thương mại phổ biến.
112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
FOB and CIF are common incoterms. — FOB và CIF là các điều khoản thương mại phổ biến.
Đang tải...