Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase – increase – increasing

/ɪnˈkriːs/

Nghĩa thường dùng

tăng lên động từ

“We need to increase our sales this quarter.”Chúng ta cần tăng doanh số trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...