Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase access to education

/ɪnˈkriːs ˈæk.ses tuː ˌɛdʒʊˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng tiếp cận giáo dục cụm từ

“Programs aim to increase access to education for all children.”Các chương trình nhằm tăng cường khả năng tiếp cận giáo dục cho tất cả trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...