Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase audience reach

/ɪnˈkriːs ˈɔːdiəns riːtʃ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường số lượng người xem quảng cáo. cụm từ

“To boost sales, brands should increase audience reach through various channels.”Để tăng doanh số, các thương hiệu nên tăng cường số lượng người xem quảng cáo qua nhiều kênh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...