increase awareness of ageing
Nghĩa thường dùng
“We must increase awareness of ageing issues in our community.”Chúng ta phải tăng cường nhận thức về các vấn đề lão hóa trong cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must increase awareness of ageing issues in our community.”Chúng ta phải tăng cường nhận thức về các vấn đề lão hóa trong cộng đồng.
Đang tải...