Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase brand engagement

/ɪnˈkriːs brænd ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường tương tác giữa người tiêu dùng và thương hiệu cụm từ

“Social media campaigns can help increase brand engagement significantly.”Các chiến dịch truyền thông xã hội có thể giúp tăng cường tương tác với thương hiệu một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...