Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase brand recognition

/ɪnˈkriːs brænd ˌrɛkəɡˈnɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng nhận diện thương hiệu cụm từ

“Companies often use social media to increase brand recognition.”Các công ty thường sử dụng mạng xã hội để tăng nhận diện thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...