Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase by

/ɪnˈkriːs baɪ/

Nghĩa thường dùng

tăng thêm (một lượng cụ thể) cụm từ

“The price increased by ten percent.”Giá tăng thêm mười phần trăm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...