Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase collaboration

/ɪnˈkriːs kəˌlæbəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hợp tác cụm từ

“We should increase collaboration between countries.”Chúng ta nên tăng cường hợp tác giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...