Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase community resources

/ɪnˈkriːs kəˈmjunɪti ˈriː.sɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nguồn lực cộng đồng cụm từ

“Efforts should increase community resources for the elderly.”Cần nỗ lực để tăng cường nguồn lực cộng đồng cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...