increase competitiveness
Nghĩa thường dùng
“Investments in technology can increase competitiveness.”Đầu tư vào công nghệ có thể tăng cường khả năng cạnh tranh.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Investments in technology can increase competitiveness.”Đầu tư vào công nghệ có thể tăng cường khả năng cạnh tranh.
Đang tải...