Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase competitiveness

/ɪnˈkriːs ˌkɒmpəˈtɪtɪv.nəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng cạnh tranh hiệu quả cụm từ

“Investments in technology can increase competitiveness.”Đầu tư vào công nghệ có thể tăng cường khả năng cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...