Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase consumer awareness

/ɪnˈkriːs kənˈsuːmər əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

làm cho mọi người hiểu biết hơn về sản phẩm và vấn đề cụm từ

“Campaigns aim to increase consumer awareness about sustainability.”Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức của người tiêu dùng về tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...