Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase customer awareness

/ɪnˈkriːs ˈkʌstəmər əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự nhận thức của khách hàng cụm từ

“The goal is to increase customer awareness of our new services.”Mục tiêu là tăng cường sự nhận thức của khách hàng về dịch vụ mới của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...