Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase customer retention

/ɪnˈkriːs ˈkʌstəmər rɪˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

Cải thiện khả năng giữ chân khách hàng hiện tại. cụm từ

“Businesses focus on strategies to increase customer retention rates.”Các doanh nghiệp tập trung vào các chiến lược để tăng tỷ lệ giữ chân khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...