Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase demand

/ɪnˈkriːs dɪˈmænd/

Nghĩa thường dùng

tăng nhu cầu về năng lượng cụm từ

“The new technology will increase demand for electricity.”Công nghệ mới sẽ làm tăng nhu cầu về điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...