Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase dietary fiber

/ɪnˈkriːs ˈdaɪətɛri ˈfaɪbər/

Nghĩa thường dùng

tăng cường chất xơ trong chế độ ăn cụm từ

“It's important to increase dietary fiber for better digestion.”Việc tăng cường chất xơ trong chế độ ăn là quan trọng cho tiêu hóa tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...