Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase economic participation

/ɪnˈkriːs ɪˈkɒn.ə.mɪk pɑːrˈtɪs.ə.peɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Tăng cường sự tham gia của cá nhân vào nền kinh tế. cụm từ

“Policies should aim to increase economic participation among women.”Các chính sách nên nhằm tăng cường sự tham gia kinh tế của phụ nữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...