Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase efficiency

/ɪnˈkriːs ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiệu quả cụm từ

“We need to increase efficiency in energy use.”Chúng ta cần tăng cường hiệu quả trong việc sử dụng năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...