Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase emotional intelligence

/ɪnˈkriːs ɪˈmoʊʃənəl ɪnˈtelɪdʒəns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường trí tuệ cảm xúc cụm từ

“Workshops can help increase emotional intelligence in teams.”Các buổi hội thảo có thể giúp tăng cường trí tuệ cảm xúc trong các đội nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...