increase emotional intelligence
Nghĩa thường dùng
“Workshops can help increase emotional intelligence in teams.”Các buổi hội thảo có thể giúp tăng cường trí tuệ cảm xúc trong các đội nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Workshops can help increase emotional intelligence in teams.”Các buổi hội thảo có thể giúp tăng cường trí tuệ cảm xúc trong các đội nhóm.
Đang tải...