Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase energy independence

/ɪnˈkriːs ˈɛnərdʒi ɪnˈdɛpəndəns/

Nghĩa thường dùng

tăng cường độc lập năng lượng cụm từ

“Increasing energy independence is important for national security.”Tăng cường độc lập năng lượng là quan trọng cho an ninh quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...