increase energy storage
Nghĩa thường dùng
“New technologies can help increase energy storage capacity.”Công nghệ mới có thể giúp tăng cường khả năng lưu trữ năng lượng.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“New technologies can help increase energy storage capacity.”Công nghệ mới có thể giúp tăng cường khả năng lưu trữ năng lượng.
Đang tải...