Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase energy storage

/ɪnˈkriːs ˈɛnərdʒi ˈstɔːrɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng lưu trữ năng lượng để sử dụng sau cụm từ

“New technologies can help increase energy storage capacity.”Công nghệ mới có thể giúp tăng cường khả năng lưu trữ năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...