Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase engagement

/ɪnˈkriːs ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường mức độ quan tâm và tham gia cụm từ

“Teachers use various methods to increase student engagement.”Giáo viên sử dụng nhiều phương pháp để tăng cường sự tham gia của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...