Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase environmental awareness

/ɪnˈkriːs ɪnˈvaɪrənˈmɛntəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về các vấn đề môi trường cụm từ

“Programs aim to increase environmental awareness among the public.”Các chương trình nhằm tăng cường nhận thức về môi trường trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...