Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase fiber consumption

Nghĩa thường dùng

Tiêu thụ nhiều thực phẩm giàu chất xơ hơn. cụm từ

“To improve digestion, increase fiber consumption in your diet.”Để cải thiện tiêu hóa, hãy tăng cường tiêu thụ chất xơ trong chế độ ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...