Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase fiber intake

Nghĩa thường dùng

tăng cường lượng chất xơ cụm từ

“You should increase fiber intake for better digestion.”Bạn nên tăng cường lượng chất xơ để tiêu hóa tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...