Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase flexibility

/ɪnˈkriːs ˌflɛkˈsɪbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng vận động của khớp cụm từ

“Yoga can help increase flexibility over time.”Yoga có thể giúp cải thiện tính linh hoạt theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...