increase fruit intake
Nghĩa thường dùng
“You should increase fruit intake for better health.”Bạn nên tăng cường lượng trái cây tiêu thụ để có sức khỏe tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should increase fruit intake for better health.”Bạn nên tăng cường lượng trái cây tiêu thụ để có sức khỏe tốt hơn.
Đang tải...