Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase fuel efficiency

/ɪnˈkriːs ˈfjuː.əl ɪˈfɪʃ.ən.si/

Nghĩa thường dùng

tăng hiệu quả nhiên liệu cụm từ

“New engine designs can increase fuel efficiency significantly.”Các thiết kế động cơ mới có thể tăng hiệu quả nhiên liệu đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...