Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase funding

/ɪnˈkriːs ˈfʌndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường tài trợ cụm từ

“The government plans to increase funding for public education.”Chính phủ dự định tăng cường tài trợ cho giáo dục công lập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...