Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase governmental transparency

/ɪnˈkriːs ˌɡʌv.ərˈmen.təl trænˈspær.ən.si/

Nghĩa thường dùng

làm cho các hành động của chính phủ rõ ràng và minh bạch hơn. cụm từ

“Policies aim to increase governmental transparency in decision-making.”Các chính sách nhằm tăng cường tính minh bạch của chính phủ trong việc ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...