Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase healthcare accessibility

/ɪnˈkriːs ˈhɛlθˌkɛr əkˈsɛs.ə.bɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cụm từ

“Policies should increase healthcare accessibility for the elderly.”Các chính sách nên tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...