Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase healthcare funding

/ɪnˈkriːs ˈhelθ.ker ˈfʌn.dɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cung cấp nhiều tiền hơn cho dịch vụ y tế cụm từ

“Governments should increase healthcare funding for better services.”Các chính phủ nên tăng cường ngân sách y tế để cải thiện dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...