Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase housing demand

/ɪnˈkriːs ˈhaʊzɪŋ dɪˈmænd/

Nghĩa thường dùng

tăng nhu cầu về nhà ở cụm từ

“Economic growth can increase housing demand in urban areas.”Tăng trưởng kinh tế có thể làm tăng nhu cầu về nhà ở ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...