increase housing supply
/ɪnˈkriːs ˈhaʊ.zɪŋ səˈplaɪ/
Nghĩa thường dùng
tăng cường cung cấp nhà ở
cụm từ
“The city aims to increase housing supply to meet demand.”Thành phố đặt mục tiêu tăng cường cung cấp nhà ở để đáp ứng nhu cầu.