Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase in

/ɪnˈkriːs ɪn/

Nghĩa thường dùng

sự gia tăng trong cái gì đó cụm từ

“There was a significant increase in sales last quarter.”Có sự gia tăng đáng kể trong doanh số quý trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...