Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase intergenerational activities

/ɪnˈkriːs ˌɪntərˈdʒɛnəˌreɪʃənl ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các hoạt động có sự tham gia của nhiều thế hệ. cụm từ

“Communities should increase intergenerational activities for better understanding.”Các cộng đồng nên tăng cường các hoạt động liên thế hệ để hiểu nhau hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...