Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase intergenerational dialogue

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các cuộc trò chuyện giữa các nhóm tuổi khác nhau. cụm từ

“Schools can increase intergenerational dialogue through projects.”Các trường học có thể tăng cường đối thoại giữa các thế hệ thông qua các dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...