Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase investment

/ɪnˈkriːs ɪnˈvɛstmənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường đầu tư cụm từ

“We should increase investment in renewable energy.”Chúng ta nên tăng cường đầu tư vào năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...