Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase language exposure

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tiếp xúc với ngôn ngữ. cụm từ

“Traveling can increase language exposure significantly.”Đi du lịch có thể tăng cường sự tiếp xúc với ngôn ngữ một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...