Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase life expectancy

/ɪnˈkriːs laɪf ɪkˈspɛk.tən.si/

Nghĩa thường dùng

tăng tuổi thọ cụm từ

“Healthy habits can help increase life expectancy.”Thói quen lành mạnh có thể giúp tăng tuổi thọ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...