Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

increase marketability

/ɪnˈkriːs ˌmɑːrkɪtəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

làm cho sản phẩm hoặc dịch vụ hấp dẫn hơn cụm từ

“Improving quality can help increase marketability.”Cải thiện chất lượng có thể giúp tăng tính khả thi trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...